KDS-210 ABF/ABW
Cùng với máy dò kim loại, Anritsu cung cấp hàng loạt chi tiết lựa chọn thêm theo nhu cầu của khách hàng.
- Máy in: In các thông số như ngày tháng, tổng sản phẩm đã dò, số sản phẩm lẫn kim loại, lịch sử vận hành máy, thời điểm kiểm tra máy, v.v (bản in là tài liệu quan trọng của HACCP và chứng minh sự sử dụng máy với khách mua thủy sản).
- Đèn và còi báo kim loại: Hú còi và phát đèn tín hiệu khi phát hiện ra kim loại để công nhân chú ý.
- Rejector: Lắp sau máy dò kim loại để tự động loại sản phẩm lẫn kim loại. Sử dụng thiết bị này không phải dừng băng tải, tăng năng suất, ổn định và tránh sai sót do công nhân có thể gây ra.
| Model | Chiều cao đầu dò | Chiều rộng đầu dò | Chiều rộng băng tải |
|---|---|---|---|
|
KDS2105ABW
|
45 mm
|
210 mm
|
140 mm
|
|
KDS2108ABW
|
75 mm
|
210 mm
|
140 mm
|
|
KDS2110ABW
|
95 mm
|
210 mm
|
140 mm
|
|
KDS2105ABW
|
50 mm
|
210 mm
|
160 mm
|
|
KDS2108ABW
|
80 mm
|
210 mm
|
160 mm
|
|
KDS2110ABF
|
100 mm
|
210 mm
|
160 mm
|
|
*ABW type: IP66 compliance
|
|
|
|
|
*ABF type: IP30 compliance
|
|
|
|
KDS2110ABF/ABW
Máy dò kim loại Anritsu KDS2110ABF / ABW – Tối ưu kiểm tra kim loại cho sản phẩm đóng gói cao
Thông số kỹ thuật
- Chiều rộng khung dò: 210 mm
- Chiều cao khung dò:
• 100 mm (KDS2110ABF)
• 95 mm (KDS2110ABW) - Chiều rộng băng tải:
• 160 mm (KDS2110ABF)
• 140 mm (KDS2110ABW)
- Mô tả
- Thông tin bổ sung
- Videos
- Downloads
Mô tả
Anritsu KDS2110ABF / ABW là dòng máy dò kim loại được thiết kế dành riêng cho các sản phẩm thực phẩm có chiều cao lớn hơn thông thường. Với khung dò cao tới 100 mm, thiết bị giúp kiểm tra hiệu quả các sản phẩm đóng gói cao hoặc có hình dạng không đồng đều như thịt cá đóng khay, bánh kẹo túi lớn, thực phẩm chế biến sẵn, đồ đông lạnh…
Trang bị công nghệ Dual Wave độc quyền, KDS2110ABF / ABW phát hiện chính xác cả kim loại sắt, không sắt và inox trong nhiều điều kiện phức tạp: sản phẩm có độ ẩm cao, sử dụng bao bì dẫn điện như màng nhôm hoặc phi kim. Phiên bản ABW đạt chuẩn chống nước IP66, lý tưởng cho môi trường cần vệ sinh thường xuyên hoặc xử lý thực phẩm đông lạnh.
Thiết bị đạt đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như HACCP, GMP, ISO 22000, được chứng nhận CE, FCC và tích hợp công nghệ đã được cấp bằng sáng chế – đảm bảo độ tin cậy cao và hiệu suất kiểm tra vượt trội.
Công nghệ Dual Wave: Tối ưu phát hiện kim loại với độ nhạy cao, giảm thiểu sai số trong sản phẩm khó kiểm tra.
Chức năng Auto-Learn thông minh: Tự động hiệu chỉnh theo từng loại sản phẩm, rút ngắn thời gian cài đặt.
Màn hình cảm ứng màu: Hiển thị rõ ràng, dễ thao tác và giám sát.
Thiết kế phù hợp vệ sinh thực phẩm: Phiên bản ABW đạt chuẩn IP66, chống nước hiệu quả.
Anritsu KDS2110ABF / ABW là lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy thực phẩm cần kiểm tra sản phẩm có độ cao lớn nhưng vẫn yêu cầu kích thước máy gọn gàng, dễ tích hợp vào dây chuyền hiện hữu.
Nếu bạn cần thiết bị có khung dò lớn hơn nữa, có thể tham khảo các model như:
-
KDS2112ABF / ABW – Khung dò cao 120 / 115 mm
-
KDS3008ABF / ABW – Khung dò rộng 300 mm, cao 80 / 75 mm
-
KDS4505ABF – Khung dò rộng 450 mm, phù hợp sản phẩm cỡ lớn theo chiều ngang
Hãy liên hệ với Thiết Bị Á Châu để được tư vấn chi tiết và lựa chọn máy dò kim loại phù hợp nhất với dây chuyền và đặc thù sản phẩm của bạn.
Thông tin bổ sung
| Product Model | KDS2110ABF, KDS2110ABW |
|---|---|
| Chiều rộng đầu dò | 210 mm |
| Chiều rộng băng tải | 140 mm, 160 mm |
| Chiều cao đầu dò | 95 mm, 100 mm |
| Màn hình hiển thị | LCD TFT màu 7 inch |
| Thao tác vận hành | Bảng điều khiển cảm ứng (Start, Stop và Home là các nút ấn trực tiếp) |
| Bộ nhớ sản phẩm | Tối đa 200 |
| Bao bì sản phẩm | Cảc sản phẩm đóng gói, sản phẩm rời, bao bì bằng màng nhôm |
| Phương pháp phát hiện | Công nghệ sóng đối – dò 2 lần |
| Tốc độ băng tải | 5 đến 90 m / phút (tốc độ thay đổi tùy thuộc vào Số sản phẩm) |
| Trọng lượng sản phẩm | 5 Kg (có thể chuyển động cơ thành tải được 15 kg) |
| Phát hiện kim loại | Đầu ra tín hiệu loại bỏ và tiếng bíp, hoặc tiếng bíp và dừng băng tải |
| Nguồn điện | 100 đến 240 Vac + 10% –15%, một pha, 50/60 Hz |
| Điều kiện môi trường | 0° C đến 40° C, độ ẩm tương đối 30% đến 85%, không ngưng tụ |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | ABF type: IP30 compliance, ABW type: IP66 compliance |
| Kết cấu khung máy | ABF type: sắt sơn tĩnh điện, ABW type: thép không gỉ (SUS304) |
| Đầu ra dữ liệu | Cổng USB (USB2.0), giao diện Ethernet (10BASE-T, 100BASE-TX) |
Brochure
High Sensitivity [M6-h series]
Brochure
Entry model [M5 series]
Brochure
Large model Metal Detector



