KDB-280 AHFT/AHWT
Cùng với máy dò kim loại, Anritsu cung cấp hàng loạt chi tiết lựa chọn thêm theo nhu cầu của khách hàng.
- Máy in: In các thông số như ngày tháng, tổng sản phẩm đã dò, số sản phẩm lẫn kim loại, lịch sử vận hành máy, thời điểm kiểm tra máy, v.v (bản in là tài liệu quan trọng của HACCP và chứng minh sự sử dụng máy với khách mua thủy sản).
- Đèn và còi báo kim loại: Hú còi và phát đèn tín hiệu khi phát hiện ra kim loại để công nhân chú ý.
- Rejector: Lắp sau máy dò kim loại để tự động loại sản phẩm lẫn kim loại. Sử dụng thiết bị này không phải dừng băng tải, tăng năng suất, ổn định và tránh sai sót do công nhân có thể gây ra.
| Model | Chiều cao đầu dò | Chiều rộng đầu dò | Chiều rộng băng tải |
|---|---|---|---|
|
KDB3005AHFT / AHWT
|
280 mm
|
70 mm
|
50 mm
|
|
KDB3008AHFT / AHWT
|
280 mm
|
100 mm
|
80 mm
|
|
KDB3012AHFT / AHWT
|
280 mm
|
140 mm
|
120 mm
|
|
KDB3015AHFT / AHWT
|
280 mm
|
170 mm
|
150 mm
|
|
KDB3018AHFT / AHWT
|
280 mm
|
200 mm
|
180 mm
|
|
*AHWT type: IP66 compliance
|
|
|
|
|
*AHFT type: IP30 compliance
|
|
|
|
KDS2105ABFT/ABWT
Máy dò kim loại Anritsu KDS2105ABFT / ABWT – Giải pháp kiểm tra tối ưu cho sản phẩm đóng gói đứng
Thông số kỹ thuật
- Chiều rộng khung dò: 70 mm
- Chiều cao khung dò:
• 190 mm (KDS2105ABFT)
• 185 mm (KDS2105ABWT) - Chiều rộng băng tải: 50 mm
- Cấp bảo vệ: IP66 (chỉ với model ABWT)
- Mô tả
- Thông tin bổ sung
- Videos
- Downloads
Mô tả
Anritsu KDS2105ABFT / ABWT là máy dò kim loại dòng Vertical Type, thiết kế tối ưu để tích hợp trong dây chuyền đóng gói đứng (Vertical Form-Fill-Seal). Thiết bị lý tưởng để kiểm tra sản phẩm như chai nhựa, lọ thủy tinh, túi que, túi thực phẩm đứng, đặc biệt trong các môi trường có không gian lắp đặt giới hạn.
Với khung dò cao 190 mm (ABFT) / 185 mm (ABWT) và rộng 70 mm, kết hợp băng tải rộng 50 mm, máy phù hợp kiểm tra các sản phẩm nhỏ gọn, chiều ngang hẹp. Công nghệ Dual Wave độc quyền từ Anritsu cho phép phát hiện đồng thời kim loại sắt, không sắt và inox, đảm bảo hiệu quả trong cả môi trường sản xuất có độ ẩm cao hoặc sản phẩm dẫn điện nhẹ. Phiên bản ABWT có khả năng chống nước đạt IP66, phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh ngành thực phẩm.
Thiết bị tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như HACCP, GMP, ISO 22000, CE, FCC, đảm bảo độ an toàn và chính xác cao trong kiểm tra dị vật.
Dual Wave Technology: Dò đồng thời kim loại sắt và phi sắt với độ nhạy cao.
Thiết kế nhỏ gọn theo phương đứng: Dễ tích hợp trong không gian giới hạn.
Tự động hiệu chuẩn thông minh: Cài đặt nhanh, tiết kiệm thời gian đổi sản phẩm.
Màn hình cảm ứng màu: Vận hành thân thiện, dễ bảo trì.
Khả năng chống nước IP66 (ABWT): Tối ưu cho môi trường vệ sinh cao.
KDS2105ABFT / ABWT là giải pháp lý tưởng cho dây chuyền đóng gói đứng, giúp kiểm tra chính xác và loại bỏ dị vật kim loại trong sản phẩm thực phẩm hoặc tiêu dùng.
Nếu bạn cần kiểm tra sản phẩm lớn hơn, hãy xem xét:
-
KDS2108ABFT / ABWT – khung dò rộng 100 mm, băng tải rộng 80 mm
-
KDS2110ABFT / ABWT – khung dò rộng 120 mm, băng tải rộng 100 mm
Liên hệ với Thiết Bị Á Châu để được tư vấn chi tiết và chọn đúng giải pháp dò kim loại phù hợp nhất cho quy trình sản xuất của bạn.
Thông tin bổ sung
| Product Model | KDS2105ABFT, KDS2105ABWT |
|---|---|
| Chiều rộng đầu dò | 70 mm |
| Chiều rộng băng tải | 50 mm |
| Chiều cao đầu dò | 185 mm, 190 mm |
| Màn hình hiển thị | LCD TFT màu 7 inch |
| Thao tác vận hành | Bảng điều khiển cảm ứng (Start, Stop và Home là các nút ấn trực tiếp) |
| Bộ nhớ sản phẩm | Tối đa 200 |
| Bao bì sản phẩm | Cảc sản phẩm đóng gói, sản phẩm rời, bao bì bằng màng nhôm |
| Phương pháp phát hiện | Công nghệ sóng đối – dò 2 lần |
| Tốc độ băng tải | 5 đến 90 m / phút (tốc độ thay đổi tùy thuộc vào Số sản phẩm) |
| Trọng lượng sản phẩm | 5 Kg (có thể chuyển động cơ thành tải được 15 kg) |
| Phát hiện kim loại | Đầu ra tín hiệu loại bỏ và tiếng bíp, hoặc tiếng bíp và dừng băng tải |
| Nguồn điện | 100 đến 240 Vac + 10% –15%, một pha, 50/60 Hz |
| Điều kiện môi trường | 0° C đến 40° C, độ ẩm tương đối 30% đến 85%, không ngưng tụ |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | ABF type: IP30 compliance, ABW type: IP66 compliance |
| Kết cấu khung máy | ABF type: sắt sơn tĩnh điện, ABW type: thép không gỉ (SUS304) |
| Đầu ra dữ liệu | Cổng USB (USB2.0), giao diện Ethernet (10BASE-T, 100BASE-TX) |
Brochure
High Sensitivity [M6-h series]
Brochure
Entry model [M5 series]
Brochure
Large model Metal Detector

